Đang tải...
Pinyin không dấu: shupian / shu pian
薯片 (shǔ piàn) nghĩa là “khoai tây chiên lát”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
看电影的时候吃薯片很过瘾。
Kàn diànyǐng de shíhou chī shǔpiàn hěn guòyǐn.
Eating chips while watching a movie is so satisfying.
Cập nhật: