Đang tải...
Pinyin không dấu: huaping / hua ping
花瓶 (huā píng) nghĩa là “lọ hoa (bình)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
桌上摆着一个精美的花瓶。
Zhuō shàng bǎi zhe yí gè jīngměi de huā píng.
A delicate vase is placed on the table.
Cập nhật: 2026-07-18