Đang tải...
Phồn thể: 船員
Pinyin không dấu: chuanyuan / chuan yuan
船员 (chuán yuán) nghĩa là “thuyền viên, người làm trên tàu”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 船員 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
船员们在海上生活了三个月。
Chuán yuán men zài hǎishàng shēnghuó le sān gè yuè.
The crew members lived at sea for three months.
Cập nhật: