Đang tải...
Phồn thể: 船隻
Pinyin không dấu: chuanzhi / chuan zhi
船只 (chuán zhī) nghĩa là “tàu thuyền (số nhiều, chỉ chung)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 船隻 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
台风来临前,所有船只都返回了港口。
Táifēng láilín qián, suǒyǒu chuánzhī dōu fǎnhuí le gǎngkǒu.
Before the typhoon arrived, all vessels returned to port.
Cập nhật: