Đang tải...
Pinyin không dấu: nengli / neng li
能力 (néng lì) nghĩa là “năng lực, khả năng”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
他有这个能力。
Tā yǒu zhège nénglì.
He has this ability.
Cập nhật: 2026-05-27