Đang tải...
Pinyin không dấu: keyan / ke yan
科研 (kē yán) nghĩa là “nghiên cứu khoa học (khoa học kỹ thuật)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
国家加大了科研投入力度。
Guójiā jiādà le kē yán tóurù lìdù.
The country has increased investment in scientific research.
Cập nhật: