Đang tải...
Pinyin không dấu: kanhao / kan hao
看好 (kān hǎo) nghĩa là “lạc quan, tin tưởng tốt”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
分析师看好科技行业的前景。
Fēnxīshī kān hǎo kējì hángyè de qiánjǐng.
Analysts are optimistic about the technology sector's prospects.
Cập nhật: