Đang tải...
Pinyin không dấu: mudi / mu di
目的 (mù dì) nghĩa là “mục đích”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
目的很明确。
Mùdì hěn míngquè.
The objective is clear.
Cập nhật: 2026-05-27