Đang tải...
Pinyin không dấu: tengtong / teng tong
疼痛 (téng tòng) nghĩa là “đau đớn (nhức nhối)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
伤口的疼痛让他难以入睡。
Shāngkǒu de téngtòng ràng tā nányǐ rùshuì.
The pain from the wound kept him from falling asleep.
Cập nhật: