Đang tải...
Pinyin không dấu: yanchu / yan chu
演出 (yǎn chū) nghĩa là “diễn, biểu diễn, công diễn, diễn xuất; buổi biểu diễn”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 场,次
Tập viết từng chữ:
我们看了演出。
Wǒmen kàn le yǎnchū.
We watched the show.
Cập nhật: 2026-05-27