Đang tải...
Phồn thể: 濃
Pinyin không dấu: nong
浓 (nóng) nghĩa là “đậm; đặc”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 濃 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这杯咖啡味道太浓了,我想加点牛奶稀释一下。
Zhè bēi kāfēi wèidào tài nóng le, wǒ xiǎng jiā diǎn niúnǎi xīshì yīxià.
This coffee is too strong, I want to add some milk to dilute it.
Cập nhật: