Đang tải...
Phồn thể: 活動
Pinyin không dấu: huodong / huo dong
活动 (huó dòng) nghĩa là “(đgt) hoạt động; vận động; (dt) hoạt động”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 活動 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 项,个
我们参加了活动。
Wǒmen cānjiā le huódòng.
We participated in the activity.
Cập nhật: