Đang tải...
Pinyin không dấu: hongshui / hong shui
洪水 (hóng shuǐ) nghĩa là “lũ lụt, hồng thủy (thiên tai)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
洪水冲毁了许多房屋。
Hóng shuǐ chōnghuǐ le xǔduō fángwū.
The flood destroyed many houses.
Cập nhật: 2026-05-27