Đang tải...
Pinyin không dấu: mingong / min gong
民工 (mín gōng) nghĩa là “công nhân (lao động phổ thông)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
许多民工在城市里打工。
Xǔduō míngōng zài chéngshì lǐ dǎgōng.
Many migrant workers work in the cities.
Cập nhật: