Đang tải...
Pinyin không dấu: maobing / mao bing
毛病 (máo bìng) nghĩa là “bệnh, bệnh tật; lỗi, sự cố, vấn đề; tật xấu, thói xấu, khuyết điểm”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
这台机器经常出毛病,需要找专业人员维修。
Zhè tái jīqì jīngcháng chū máobìng, xūyào zhǎo zhuānyè rényuán wéixiū.
This machine often has problems and needs professional personnel to repair it.
Cập nhật: