Đang tải...
Phồn thể: 歡樂
Pinyin không dấu: huanle / huan le
欢乐 (huān lè) nghĩa là “rộn rã, vui vẻ, rộn ràng, hoan lạc, vui sướng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 歡樂 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
春节是一个欢乐的节日。
Chūnjié shì yī gè huānlè de jiérì.
Spring Festival is a joyful holiday.
Cập nhật: