Đang tải...
Phồn thể: 橫
Pinyin không dấu: heng
横 (héng) nghĩa là “ngang, nằm ngang (hoành)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 橫 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
一条大河横在面前。
Yì tiáo dà hé héng zài miànqián.
A great river lies across in front of us.
Cập nhật: