Đang tải...
Pinyin không dấu: bentu / ben tu
本土 (běn tǔ) nghĩa là “bản thổ, địa phương”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
本土文化应该得到保护。
Běntǔ wénhuà yīnggāi dédào bǎohù.
Native culture should be protected.
Cập nhật: 2026-07-18