Đang tải...
Phồn thể: 曾經
Pinyin không dấu: cengjing / ceng jing
曾经 (céng jīng) nghĩa là “từng, đã từng”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 曾經 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我曾经在这家公司工作过五年,积累了丰富的经验。
Wǒ céngjīng zài zhè jiā gōngsī gōngzuò guò wǔ nián, jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
I once worked at this company for five years and accumulated rich experience.
Cập nhật: