Đang tải...
Phồn thể: 無聊
Pinyin không dấu: wuliao / wu liao
无聊 (wú liáo) nghĩa là “chán; vô vị”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 無聊 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这很无聊。
Zhè hěn wúliáo.
This is boring.
Cập nhật: 2026-05-27