Đang tải...
Pinyin không dấu: fangxiang / fang xiang
方向 (fāng xiàng) nghĩa là “phương hướng; hướng”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
请告诉我方向。
Qǐng gàosù wǒ fāngxiàng.
Please tell me the direction.
Cập nhật: 2026-05-27