Đang tải...
Pinyin không dấu: jiaocai / jiao cai
教材 (jiào cái) nghĩa là “giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 本
选择好的教材很重要。
Xuǎnzé hǎo de jiàocái hěn zhòngyào.
Choosing good teaching materials is important.
Cập nhật: