Đang tải...
Pinyin không dấu: tixing / ti xing
提醒 (tí xǐng) nghĩa là “nhắc nhở”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
请提醒我明天开会。
Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì.
Please remind me about tomorrow's meeting.
Cập nhật: 2026-05-27