Đang tải...
Phồn thể: 報考
Pinyin không dấu: baokao / bao kao
报考 (bào kǎo) nghĩa là “đăng ký dự thi, ghi danh thi”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 報考 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她决定报考北京大学。
Tā juédìng bào kǎo Běijīng Dàxué.
She decided to apply for the exam at Peking University.
Cập nhật: