Đang tải...
Phồn thể: 慢車
Pinyin không dấu: manche / man che
慢车 (màn chē) nghĩa là “xe chậm (tốc độ chậm)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 慢車 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
慢车每站都停比较慢。
Mànchē měi zhàn dōu tíng bǐjiào màn.
The local train stops at every station and is slower.
Cập nhật: