Đang tải...
Pinyin không dấu: ganqing / gan qing
感情 (gǎn qíng) nghĩa là “tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,种
他们的感情很深。
Tāmen de gǎnqíng hěn shēn.
Their feelings are deep.
Cập nhật: 2026-05-27