Đang tải...
Phồn thể: 感動
Pinyin không dấu: gandong / gan dong
感动 (gǎn dòng) nghĩa là “(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 感動 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个故事让我很感动。
Zhège gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.
This story moved me very much.
Cập nhật: