Đang tải...
Pinyin không dấu: ganren / gan ren
感人 (gǎn rén) nghĩa là “cảm động, xúc động (cảm nhân)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这部电影的故事非常感人。
Zhè bù diànyǐng de gùshì fēicháng gǎn rén.
The story of this movie is very moving.
Cập nhật: