Đang tải...
Pinyin không dấu: enren / en ren
恩人 (ēn rén) nghĩa là “ân nhân, người có ơn (cứu giúp)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他是我的救命恩人。
Tā shì wǒ de jiùmìng ēnrén.
He is my life-saving benefactor.
Cập nhật: 2026-07-18