Đang tải...
Phồn thể: 心靈
Pinyin không dấu: xinling / xin ling
心灵 (xīn líng) nghĩa là “tâm linh (trái tim, tình cảm)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 心靈 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
音乐能净化人的心灵。
Yīnyuè néng jìnghuà rén de xīnlíng.
Music can purify one's soul.
Cập nhật: