Đang tải...
Phồn thể: 心願
Pinyin không dấu: xinyuan / xin yuan
心愿 (xīn yuàn) nghĩa là “tâm nguyện (mong muốn sâu sắc)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 心願 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他终于实现了多年的心愿。
Tā zhōngyú shíxiàn le duōnián de xīnyuàn.
He finally fulfilled his long-held wish.
Cập nhật: