Đang tải...
Phồn thể: 往來
Pinyin không dấu: wanglai / wang lai
往来 (wǎng lái) nghĩa là “đi lại (giao thiệp)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 往來 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
两国之间的往来日益频繁。
Liǎng guó zhījiān de wǎnglái rìyì pínfán.
Exchanges between the two countries are increasingly frequent.
Cập nhật: