Đang tải...
Pinyin không dấu: wangwang / wang wang
往往 (wǎng wǎng) nghĩa là “thường thường, thường hay”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他往往迟到。
Tā wǎngwǎng chídào.
He's often late.
Cập nhật: 2026-05-27