Đang tải...
Phồn thể: 強盜
Pinyin không dấu: qiangdao / qiang dao
强盗 (qiáng dào) nghĩa là “kẻ cướp (cường đạo)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 強盜 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
强盗被警察当场抓获。
Qiángdào bèi jǐngchá dāngchǎng zhuāhuò.
The robber was caught on the spot by police.
Cập nhật: