Đang tải...
Phồn thể: 開展
Pinyin không dấu: kaizhan / kai zhan
开展 (kāi zhǎn) nghĩa là “triển khai, mở rộng; khai mạc”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 開展 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
学校开展了很多活动。
Xuéxiào kāizhǎn le hěn duō huódòng.
The school organized many activities.
Cập nhật: