Đang tải...
Phồn thể: 應對
Pinyin không dấu: yingdui / ying dui
应对 (yìng duì) nghĩa là “ứng đối, đối phó”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 應對 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他冷静地应对各种挑战。
Tā lěngjìng de yìngduì gè zhǒng tiǎozhàn.
He calmly deals with various challenges.
Cập nhật: