Đang tải...
Phồn thể: 年齡
Pinyin không dấu: nianling / nian ling
年龄 (nián líng) nghĩa là “tuổi tác”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 年齡 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 把,个
Tập viết từng chữ:
他的年龄是三十岁。
Tā de niánlíng shì sānshí suì.
His age is thirty.
Cập nhật: 2026-05-27