Đang tải...
Pinyin không dấu: niandai / nian dai
年代 (nián dài) nghĩa là “niên đại, thời đại, thời kỳ; thập kỉ, những năm; năm, thời gian”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
这座建筑是上个世纪30年代建造的。
Zhè zuò jiànzhù shì shàng gè shìjì sānshí niándài jiànzào de.
This building was constructed in the 1930s.
Cập nhật: