Đang tải...
Phồn thể: 幹活兒
Pinyin không dấu: ganhuor / gan huo r
干活儿 (gàn huó r) nghĩa là “làm việc”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 幹活兒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他在工地干活儿。
Tā zài gōngdì gànhuó.
He works at the construction site.
Cập nhật: 2026-05-27