Đang tải...
Pinyin không dấu: fu
幅 (fú) nghĩa là “khổ (đơn vị đo tranh, vải)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
博物馆里挂着一幅珍贵的清代山水画作品。
Bówùguǎn lǐ guàzhe yī fú zhēnguì de Qīng dài shānshuǐhuà zuòpǐn.
A precious Qing Dynasty landscape painting hangs in the museum.
Cập nhật: