Đang tải...
Phồn thể: 師生
Pinyin không dấu: shisheng / shi sheng
师生 (shī shēng) nghĩa là “thầy trò (giáo viên và học sinh)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 師生 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
师生之间的关系很融洽。
Shīshēng zhī jiān de guānxi hěn róngqià.
The relationship between teachers and students is harmonious.
Cập nhật: