Đang tải...
Phồn thể: 師傅
师傅 (shī fu) nghĩa là “sư phụ, thầy”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 師傅 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “sư phụ”
Lượng từ: 个,位,名
师傅,请帮我修一下这个。
Shīfu, qǐng bāng wǒ xiū yíxià zhège.
Master, please help me fix this.
Cập nhật: