Đang tải...
Phồn thể: 對方
Pinyin không dấu: duifang / dui fang
对方 (duì fāng) nghĩa là “đối phương”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 對方 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
谈判时要充分考虑对方的立场和利益需求。
Tánpàn shí yào chōngfèn kǎolǜ duìfāng de lìchǎng hé lìyì xūqiú.
During negotiations, one must fully consider the other party's position and interests.
Cập nhật: