Đang tải...
Phồn thể: 對外
Pinyin không dấu: duiwai / dui wai
对外 (duì wài) nghĩa là “đối ngoại (ngoại giao, thương mại)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 對外 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
中国积极发展对外贸易。
Zhōngguó jījí fāzhǎn duì wài màoyì.
China actively develops foreign trade.
Cập nhật: