Đang tải...
Phồn thể: 家屬
Pinyin không dấu: jiashu / jia shu
家属 (jiā shǔ) nghĩa là “người nhà, họ hàng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 家屬 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
病人的家属来了。
Bìngrén de jiāshǔ lái le.
The patient's family members arrived.
Cập nhật: 2026-05-27