Đang tải...
Phồn thể: 女兒
Pinyin không dấu: nuer / nu er
女儿 (nü ér) nghĩa là “con gái”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 女兒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我的女儿很漂亮。
Wǒ de nǚ'ér hěn piàoliang.
My daughter is very pretty.
Cập nhật: 2026-05-27