Đang tải...
Pinyin không dấu: waike / wai ke
外科 (wài kē) nghĩa là “ngoại khoa (phẫu thuật)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她是一位优秀的外科医生。
Tā shì yī wèi yōuxiù de wàikē yīshēng.
She is an excellent surgeon.
Cập nhật: 2026-07-18