Đang tải...
Phồn thể: 外幣
Pinyin không dấu: waibi / wai bi
外币 (wài bì) nghĩa là “ngoại tệ (tiền nước ngoài)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 外幣 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
在机场可以兑换外币。
Zài jīchǎng kěyǐ duìhuàn wàibì.
You can exchange foreign currency at the airport.
Cập nhật: