Đang tải...
Phồn thể: 外頭
Pinyin không dấu: waitou / wai tou
外头 (wài tou) nghĩa là “bên ngoài, phía ngoài”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 外頭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
孩子们都在外头玩呢。
Háizimen dōu zài wàitou wán ne.
The kids are all playing outside.
Cập nhật: