Đang tải...
Pinyin không dấu: waijiao / wai jiao
外交 (wài jiāo) nghĩa là “ngoại giao, đối ngoại”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
两国通过外交谈判成功解决了边境争端问题。
Liǎng guó tōngguò wàijiāo tánpàn chénggōng jiějué le biānjìng zhēngduān wèntí.
The two countries successfully resolved border disputes through diplomatic negotiations.
Cập nhật: